| 1 |
Nội quy phòng thí nghiệm
|
An toàn lao động
|
Nội quy phòng thí nghiệm |
|
| 2 |
Nội quy khai trường
|
An toàn lao động
|
Nội quy khai trường |
|
| 3 |
Nội quy nhà xưởng
|
An toàn lao động
|
Nội quy nhà xưởng |
|
| 4 |
Nhân viên giao nhận (xe máy nội thành)
|
Ca xe máy
|
|
|
| 5 |
Thợ sơn ô tô (xưởng dịch vụ)
|
Ca xe máy
|
|
|
| 6 |
Bảo vệ xưởng (ca xe máy tuần tra)
|
Ca xe máy
|
|
|
| 7 |
Nhân viên lắp ráp linh kiện điện tử
|
Ca xe máy
|
|
|
| 8 |
Tài xế xe ôm công nghệ
|
Ca xe máy
|
|
|
| 9 |
Lao động phổ thông (nhà máy thực phẩm)
|
Ca xe máy
|
|
|
| 10 |
Thợ hàn cơ khí
|
Ca xe máy
|
|
|
| 11 |
Shipper (xe máy) tự do
|
Ca xe máy
|
|
|
| 12 |
Nhân viên kho bãi
|
Ca xe máy
|
|
|